capsicum annuum grossum

capsicum annuum grossum

A gardener harvests a ripe capsicum annuum grossum from the plant.

Định nghĩa

Danh từ: Capsicum annuum grossum một loại cây thuộc họ ớt, quả to, vị ngọt nhẹ, vách dày thường hình dạng giống như cái chuông. Đây giống ớt ngọt chính được dùng làm salad.

dụ sử dụng
  • loại ớt chuông phổ biến nhất trong các món salad. (Capsicum annuum grossum loại ớt chuông phổ biến nhất trong các món salad.)
  • vách dày thường được dùng để nhồi thịt.* (Những quả capsicum annuum grossum vách dày thường được dùng để nhồi thịt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Capsicum annuum grossum thường được phân loại ớt ngọt (sweet pepper) để phân biệt với các loại ớt cay (chili pepper) cùng chi.
  • được trồng chủ yếu để thu hoạch quả tươi.* (Trong nông nghiệp, capsicum annuum grossum được trồng chủ yếu để thu hoạch quả tươi.)
Biến thể từ gần giống
  • Capsicum annuum (danh từ): loài ớt chung, bao gồm cả ớt ngọt ớt cay.
  • Capsicum frutescens (danh từ): loài ớt khác, thường ớt cay như ớt chỉ thiên.
  • Ớt chuông (danh từ): tên gọi thông thường của trong tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa
  • Ớt ngọt (danh từ): loại ớt vị ngọt, không cay.
  • Ớt chuông (danh từ): loại ớt hình dạng giống cái chuông.
  • Bell pepper (danh từ): tên tiếng Anh thông dụng, dịch ớt chuông.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : do đây danh từ chỉ loài thực vật, không cụm động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : do đây thuật ngữ khoa học thực vật, không thành ngữ liên quan.